GIỚI THIỆU
Xe nâng địa hình gồ ghề không chỉ là công cụ phục vụ cho các hoạt động xây dựng và hậu cần, mà còn là biểu tượng của hiệu quả, an toàn và độ tin cậy. Chúng cung cấp cho người vận hành khả năng tự chủ di chuyển các vật nặng trên địa hình phức tạp, nâng cao hiệu quả công việc và an toàn vận hành. Xe nâng địa hình có tải trọng định mức từ 2,5–7 tấn, chiều cao nâng lên đến 4 mét, khoảng cách tâm tải 500mm và chiều cao cột nâng từ 2,2–2,7 mét. Chúng chủ yếu có nhiều cấu hình khác nhau, bao gồm lái bánh trước/sau, dẫn động bốn bánh và dẫn động bốn bánh tích hợp, để đáp ứng các điều kiện làm việc khác nhau.
Ưu điểm
- Tải trọng định mức từ 2,5 đến 7 tấn, thích hợp cho việc vận chuyển vật liệu hạng nặng tại các công trường xây dựng, nhà kho và các ứng dụng hậu cần.
- Khoảng cách giữa tâm tải 500 mm và chiều cao cột 2,2–2,7 m đảm bảo việc nâng và vận chuyển hàng hóa nặng một cách ổn định và đáng tin cậy.
- Có sẵn các cấu hình lái cầu trước, lái cầu sau, dẫn động bốn bánh hoặc dẫn động bốn bánh tích hợp để phù hợp với nhiều địa hình và điều kiện làm việc khác nhau.
- Chiều cao nâng lên đến 4 m, kết hợp với tầm nhìn tuyệt vời và cabin điều khiển tiện dụng, giúp cải thiện sự thoải mái và năng suất làm việc.
- Hệ thống thủy lực và cấu trúc càng nâng được gia cố, cùng với cảnh báo quá tải và bảo vệ chống lật, mang lại sự an toàn cao hơn cho cả người vận hành và hàng hóa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tham số | Xe nâng địa hình dẫn động cầu trước 2,5 tấn Mã sản phẩm: CPCD25 |
Xe nâng địa hình gồ ghề dẫn động cầu sau 2,5 tấn Mã sản phẩm: CPCD25 |
Xe nâng địa hình 3,5 tấn với hệ thống lái phía trước Mã sản phẩm: CPCD35 |
Xe nâng địa hình 3,5 tấn, lái phía sau Mã sản phẩm: CPCD35 |
Xe nâng địa hình 4 tấn có hệ thống lái phía sau Mã sản phẩm: CPCD40 |
Xe nâng địa hình dẫn động cầu trước 5 tấn Mã sản phẩm: CPCD50 |
Xe nâng địa hình 5 tấn có hệ thống lái phía sau Mã sản phẩm: CPCD50 |
Xe nâng địa hình 6 tấn có hệ thống lái phía sau Mã sản phẩm: CPCD60 |
Xe nâng địa hình 3,5 tấn, lái sau, đời mới 2025 Mã sản phẩm: CPCD60 |
Xe nâng địa hình dẫn động cầu sau 2,5 tấn Mã sản phẩm: CPCD25 |
Xe nâng địa hình 3,5 tấn, lái sau, đời mới 2025 Mã sản phẩm: CPCD35 |
Xe nâng địa hình 5 tấn, tay lái phía sau, sản xuất năm 2025. Mã sản phẩm: CPCD50 |
Xe nâng địa hình 7 tấn, lái sau, sản xuất năm 2025. Mã sản phẩm: CPCD70 |
Xe nâng địa hình dẫn động bốn bánh tích hợp 3,5 tấn Mã sản phẩm: CPCD35 |
Xe nâng địa hình gồ ghề 4x4 tải trọng 5 tấn Mã sản phẩm: CPCD50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mô hình | CPCD25 | CPCD25 | CPCD35 | CPCD35 | CPCD40 | CPCD50 | CPCD50 | CPCD60 | CPCD60 | CPCD25 | CPCD35 | CPCD50 | CPCD70 | CPCD35 | CPCD50 |
| Tải định mức | 2500kg | 2500kg | 3500kg | 3500kg | 4000kg | 5000kg | 5000kg | 6000kg | 6000kg | 2500kg | 3500kg | 5000kg | 7000kg | 3500kg | 5000kg |
| Nâng tạ | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 3000mm | 4000mm | 3000mm | 3000mm |
| Chiều rộng vệt bánh xe (trước/sau) | 1500mm | 1500mm | 1500mm | 1500mm | 1560mm | 1540/1540mm | 1540mm | 1801mm | 1801mm | 1500mm | 1500mm | 1700mm | 1800/1800 | 1400mm | 1500mm |
| Kích thước nĩa | 1220*45*120mm | 1220*45*120mm | 1220*45*120mm | 1220*45*120mm | 1220*45*120mm | 1220*50*150mm | 1220*50*150mm | 1220*50*150mm | 1220*50*150mm | 1220*45*120mm | 1220*45*120mm | 1220*50*150mm | 1520*65*150mm | 1220*45*120mm | 1370mm |
| Tốc độ lái xe tối đa (khi chở đầy tải/không tải) | 30/35 km/h | 30/35 km/h | 30/35 km/h | 30/35 km/h | 30/35 km/h | 35/40 km/h | 35/40 km/h | 35/40 km/h | 35/40 km/h | 30/35 km/h | 30/35 km/h | 35/40 km/h | 35/45 km/h | 27/28 km/h | 24/28 km/h |
| Tổng khối lượng | 4070kg | 4070kg | 4070kg | 4370kg | 4800kg | 5700kg | 5700kg | 7400kg | 7400kg | 3930kg | 5100kg | 7000kg | 9000kg | 4850kg | 5800kg |
| Loại lốp | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp xe chân không | Lốp xe chân không | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp hơi | Lốp bán đặc | Lốp hơi |
| Công suất động cơ | 36,6 kW | 36,6 kW | 42 kW | 42 kW | 65 kW | 78 kW | 78 kW | 76 kW | 76 kW | 42 kW | 42 kW | 78 kW | 85 kW | 58 kW | 81 kW |
Trên đây là bảng thông số kỹ thuật của xe nâng địa hình gồ ghề.
Chi tiết bộ phận
Động cơ
Cột nâng hàng
Ống thủy lực
Cabin điều khiển
Lốp xe
Khung gầm



