GIỚI THIỆU
Vertical platform lifts are not just a facility within a building but also a symbol of inclusivity, equality, and humanistic care. They provide wheelchair users and individuals with limited mobility the autonomy to move vertically, allowing them to regain freedom and dignity in their travels without relying on assistance from others. Home elevators have a rated speed not exceeding 0.4 m/s, while home elevators without car doors have a rated speed not exceeding 0.3 m/s. The car travel distance does not exceed 12 meters, and the rated load capacity is no more than 400 kg. They are mainly categorized into traction elevators, screw-driven elevators, and hydraulic elevators based on their structures.
Ưu điểm
- Độ chính xác khi san phẳng sàn trong phạm vi ±5mm đảm bảo xe lăn, xe đẩy, cáng và các thiết bị hỗ trợ di chuyển khác có thể di chuyển dễ dàng, loại bỏ sự chênh lệch độ cao.
- Không gian nội thất cabin rộng rãi (cao ≥2,1m, sâu ≥1,8m) phù hợp với mọi loại thiết bị hỗ trợ, giúp việc lên xuống xe dễ dàng.
- Lối vào sàn thấp (chiều cao sàn ≤35cm) + tay vịn hai bên + thông báo bằng giọng nói + nút chữ nổi Braille giúp người khuyết tật vận động có thể di chuyển độc lập.
- Hệ thống gọi khẩn cấp được kết nối trực tiếp với trung tâm quản lý với thời gian phản hồi <30 giây, cung cấp sự hỗ trợ an toàn tối ưu.
- Hỗ trợ thẻ IC / nhận diện khuôn mặt / gọi xe qua ứng dụng di động để giảm thiểu tiếp xúc vật lý; hệ thống chống kẹt bằng màn chắn ánh sáng + hệ thống cảnh báo quá tải đảm bảo an toàn khi lái xe.
- Độ ồn ≤55dB cùng với hệ thống điều khiển tốc độ cân bằng thích ứng mang lại sự thoải mái tương đương với thang máy cao cấp trong các khu dân cư.
SỰ CHỈ RÕ
| Mô hình | JFH/G-350 Vertical Platform Lift | |||
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao nâng (H) | 0,8–1,2 m | 1,3–1,8 m | 1,9–2,4 m | 2,5–3,2 m |
| Chiều cao tổng thể | H+1.05 | H+1.05 | H+1.05 | H+1.05 |
| Chiều cao nâng (từ mặt đất) | 80 mm | 80 mm | 80 mm | 80 mm |
| Kích thước tổng thể | Dựa trên sự khác biệt về kích thước nền tảng. Ví dụ: Kích thước bệ đỡ 1000 × 1400 mm, kích thước tổng thể: 1300 × 1400 mm. |
|||
| Kích thước nền tảng | 1000 × 1400 mm (Kích thước tối đa không vượt quá 1200 × 1500 mm) | |||
| Khả năng chịu tải của nền tảng | 250/350 kg | 250/350 kg | 250/350 kg | 250/350 kg |
| Màu sắc tổng thể | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng |
| Nguồn điện AC 50Hz | 220V | 220V | 220V | 220V |
| Công suất động cơ | 1.1KW | 1.1KW | 1.1KW | 1,5KW |
| Chiều dài dốc | 500 mm | |||
Chi tiết bộ phận
Phun sơn tấm nhôm
Nút hạ cánh khẩn cấp
Hướng dẫn
Động cơ nâng
Điều khiển từ xa
Công tắc



