GIỚI THIỆU
Cầu nâng hai trụ DFLIFT là dòng máy hiệu suất cao được thiết kế dành cho các xưởng sửa chữa ô tô chuyên nghiệp. Với khả năng nâng mạnh mẽ 4000KG và chiều cao nâng tối đa 1900mm, hiệu suất vượt trội của nó dễ dàng xử lý các loại xe sedan, SUV và xe bán tải hạng nhẹ. Kết cấu thép cường độ cao kết hợp với hệ thống thủy lực chính xác tạo nên rào cản an toàn tuyệt vời cho mọi thao tác. Chu kỳ nâng nhanh 50-60 giây và chiều cao nâng cực thấp 110mm đảm bảo hiệu quả công việc mà không cần chờ đợi. Từ bảo dưỡng định kỳ đến sửa chữa hạng nặng, DFLIFT cung cấp cho các chuyên gia độ tin cậy không ngừng nghỉ, đảm bảo hiệu suất ổn định và nhất quán, cho phép sửa chữa chính xác, hiệu quả và có kiểm soát.ĐẶC TRƯNG
- Cột thép chất lượng cao dày 5mm được cắt bằng laser, kết hợp với đế chịu lực lớn 470×390×16mm, cung cấp khả năng nâng đỡ ổn định và an toàn cho nhiều loại xe khác nhau.
- Được trang bị cơ chế mở khóa đồng bộ hai mặt, nó giảm thiểu sự bất tiện khi phải đi vòng quanh xe trong quá trình bảo trì, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả công việc.
- Có sẵn hộp điều khiển điện áp an toàn 24V tùy chọn; hệ thống điều khiển điện áp thấp giúp giảm đáng kể nguy cơ bị điện giật trong môi trường xưởng.
- Bề mặt được xử lý bằng phương pháp phun cát kết hợp với lớp phủ bột tĩnh điện tự động tiên tiến dành cho môi trường ngoài trời, mang lại vẻ ngoài thẩm mỹ và độ bền cao.
- Được sản xuất bằng thiết bị gia công tiên tiến, bao gồm máy uốn CNC, máy cắt tấm laser, máy cắt ống laser, máy cắt plasma và robot hàn, đảm bảo kích thước chính xác và bề mặt hoàn thiện mịn màng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mô hình | DF-Hai mặt-40A | DF-Một mặt-40B | DF-Một mặt-45AS | DF-Electric-40C | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nâng công suất | KG | 4000 | 4000 | 4500 | 4000 |
| Nâng tạ | mm | 1900 | 1900 | 1900 | 1900 |
| Chiều cao tối thiểu | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Thời gian nâng | S | 50–60 | 50–60 | 50–60 | 50–60 |
| Chiều rộng đường truyền | mm | 2500 | 2500 | 2700 | 2500 |
| Chiều rộng cột bên trong | mm | 2800 | 2800 | 3000 | 2800 |
| Tổng chiều rộng | mm | 3380 | 3380 | 3550 | 3380 |
| Công suất động cơ | 2,2 kW / 380 V hoặc 2,2 kW / 220 V | 2,2 kW / 380 V hoặc 2,2 kW / 220 V | 2,2 kW / 380 V hoặc 2,2 kW / 220 V | 2,2 kW / 380 V hoặc 2,2 kW / 220 V | |
| Áp suất dầu định mức | MPa | 24 | 24 | 24 | 24 |
| Cân nặng | Kilôgam | 595 | 610 | 619 | 620 |
Trên đây là bảng thông số kỹ thuật của cầu nâng ô tô hai trụ.
Chi tiết bộ phận
Tấm chắn chống kẹp chân
Thiết bị chống trật bánh xích
Kênh che phủ chống bụi và chống gỉ
Xe đẩy dạng tấm tích hợp
Tháo lắp thủ công một bên
Công tắc giới hạn trên



